Nghĩa của từ "sheltered housing" trong tiếng Việt

"sheltered housing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sheltered housing

US /ˈʃel.tərd ˌhaʊ.zɪŋ/
UK /ˈʃel.təd ˌhaʊ.zɪŋ/
"sheltered housing" picture

Danh từ

nhà ở có hỗ trợ, khu nhà ở cho người già

accommodation for elderly or disabled people consisting of private apartments with some shared facilities and a warden

Ví dụ:
My grandmother moved into sheltered housing so she could have help nearby if needed.
Bà tôi đã chuyển đến khu nhà ở có hỗ trợ để có thể nhận được sự giúp đỡ gần đó nếu cần.
The local council is investing more in sheltered housing for the aging population.
Hội đồng địa phương đang đầu tư nhiều hơn vào nhà ở có trợ giúp cho dân số đang già đi.